TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изве́стный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
izvéstnyj[ɪzˈvʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изве́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изве́стный nghĩa là biết, được biết, có tiếng.

Nghĩa của изве́стный

Tính từ

  1. знакомый Biết, được biết, được nhiều người biết.
  2. каким-л. качество Có tiếng.
    • изве́стный фактsự kiện mọi người đều biết
    • изве́стный свои́м мастерство́мcó tiếng về tài nghệ của mình
    • изве́стный как хоро́ший учи́тельcó tiếng là một giáo viên tốt
  3. знаменитый Nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có tiếng tăm, có danh tiếng.
  4. с плохой стороны Khét tiếng.
    • изве́стный писа́тельnhà văn nổi tiếng
    • изве́стный моше́нникtên bợm khét tiếng
  5. определённый Nhất định, nào đó.
    • при изве́стных усло́вияхvới những điều kiện nhất định
    • до изве́стной сте́пениđến chừng mực nào đó (nhất định)

Biến cách của изве́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизве́стныйизве́стноеизве́стнаяизве́стные
Sinh cáchизве́стногоизве́стногоизве́стнойизве́стных
Tặng cáchизве́стномуизве́стномуизве́стнойизве́стным
Đối cáchизве́стный / изве́стногоизве́стноеизве́стнуюизве́стные / изве́стных
Công cụ cáchизве́стнымизве́стнымизве́стнойизве́стными
Giới cáchизве́стномизве́стномизве́стнойизве́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của изве́стный

So sánh hơn(по)изве́стнее
So sánh nhất(наи)изве́стнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изве́стный

Đồng nghĩa

Họ từ của изве́стный

Câu ví dụ với изве́стный

  • Эта фирма известна своей высококачественной продукцией. Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.Tatoeba #2804991
  • Они очень известные. Họ rất nổi tiếng.Tatoeba #13979138
  • В доме ещё ничего не известно, а на улице уже всё знают. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường.Tatoeba #7286913
  • Какой самый известный футболист в мире? Ai là cầu thủ bóng đá nổi tiếng nhất thế giới? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909016
  • Он известный композитор. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5656456
  • Почему меня не поставили в известность? Sao không ai báo cho tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4391417
  • Мотив убийства до сих пор не известен. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2454723
  • Я знаю, что тебе известно, где Том. Tôi biết là bạn biết Tom đang ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3588970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

известный nghĩa là gì?

известный (tính từ) nghĩa là biết, được biết, có tiếng.

известный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изве́стный (phiên âm Latinh izvéstnyj, IPA [ɪzˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.