изве́стный
Dấu sắc trên изве́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изве́стный nghĩa là biết, được biết, có tiếng.
Nghĩa của изве́стный
Tính từ
- знакомый Biết, được biết, được nhiều người biết.
- каким-л. качество Có tiếng.
- изве́стный фактsự kiện mọi người đều biết
- изве́стный свои́м мастерство́мcó tiếng về tài nghệ của mình
- изве́стный как хоро́ший учи́тельcó tiếng là một giáo viên tốt
- знаменитый Nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có tiếng tăm, có danh tiếng.
- с плохой стороны Khét tiếng.
- изве́стный писа́тельnhà văn nổi tiếng
- изве́стный моше́нникtên bợm khét tiếng
- определённый Nhất định, nào đó.
- при изве́стных усло́вияхvới những điều kiện nhất định
- до изве́стной сте́пениđến chừng mực nào đó (nhất định)
Biến cách của изве́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изве́стный | изве́стное | изве́стная | изве́стные |
| Sinh cách | изве́стного | изве́стного | изве́стной | изве́стных |
| Tặng cách | изве́стному | изве́стному | изве́стной | изве́стным |
| Đối cách | изве́стный / изве́стного | изве́стное | изве́стную | изве́стные / изве́стных |
| Công cụ cách | изве́стным | изве́стным | изве́стной | изве́стными |
| Giới cách | изве́стном | изве́стном | изве́стной | изве́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của изве́стный
| So sánh hơn | (по)изве́стнее |
| So sánh nhất | (наи)изве́стнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изве́стный
Đồng nghĩa
Họ từ của изве́стный
Câu ví dụ với изве́стный
- Эта фирма известна своей высококачественной продукцией. Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.Tatoeba #2804991
- Они очень известные. Họ rất nổi tiếng.Tatoeba #13979138
- В доме ещё ничего не известно, а на улице уже всё знают. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường.Tatoeba #7286913
- Какой самый известный футболист в мире? Ai là cầu thủ bóng đá nổi tiếng nhất thế giới? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909016
- Он известный композитор. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5656456
- Почему меня не поставили в известность? Sao không ai báo cho tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4391417
- Мотив убийства до сих пор не известен. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2454723
- Я знаю, что тебе известно, где Том. Tôi biết là bạn biết Tom đang ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3588970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
известный nghĩa là gì?
известный (tính từ) nghĩa là biết, được biết, có tiếng.
известный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изве́стный (phiên âm Latinh izvéstnyj, IPA [ɪzˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.