изве́чный
Dấu sắc trên изве́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изве́чный nghĩa là từ lâu đời, từ lâu.
Nghĩa của изве́чный
Tính từ
- Từ lâu đời, từ lâu, từ xưa.
- изве́чные скотово́дыnhững người chăn nuôi từ lâu đời
Biến cách của изве́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изве́чный | изве́чное | изве́чная | изве́чные |
| Sinh cách | изве́чного | изве́чного | изве́чной | изве́чных |
| Tặng cách | изве́чному | изве́чному | изве́чной | изве́чным |
| Đối cách | изве́чный / изве́чного | изве́чное | изве́чную | изве́чные / изве́чных |
| Công cụ cách | изве́чным | изве́чным | изве́чной | изве́чными |
| Giới cách | изве́чном | изве́чном | изве́чной | изве́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изве́чный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
извечный nghĩa là gì?
извечный (tính từ) nghĩa là từ lâu đời, từ lâu.
извечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изве́чный (phiên âm Latinh izvéčnyj, IPA [ɪzˈvʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.