TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изве́чный

izvéčnyj[ɪzˈvʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изве́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изве́чный nghĩa là từ lâu đời, từ lâu.

Nghĩa của изве́чный

Tính từ

  1. Từ lâu đời, từ lâu, từ xưa.
    • изве́чные скотово́дыnhững người chăn nuôi từ lâu đời

Biến cách của изве́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизве́чныйизве́чноеизве́чнаяизве́чные
Sinh cáchизве́чногоизве́чногоизве́чнойизве́чных
Tặng cáchизве́чномуизве́чномуизве́чнойизве́чным
Đối cáchизве́чный / изве́чногоизве́чноеизве́чнуюизве́чные / изве́чных
Công cụ cáchизве́чнымизве́чнымизве́чнойизве́чными
Giới cáchизве́чномизве́чномизве́чнойизве́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изве́чный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

извечный nghĩa là gì?

извечный (tính từ) nghĩa là từ lâu đời, từ lâu.

извечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изве́чный (phiên âm Latinh izvéčnyj, IPA [ɪzˈvʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.