извеще́ние
Dấu sắc trên извеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
извеще́ние nghĩa là báo, báo tin, giấy báo, thư báo tin.
Nghĩa của извеще́ние
Danh từ
- действие [sự] báo, báo tin, truyền tin, thông báo, thông tin.
- письменное Giấy báo, thư báo tin, thông báo, thông cáo, cáo thị.
Biến cách của извеще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | извеще́ние | извеще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | извеще́ния | извеще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | извеще́нию | извеще́ниям |
| Đối cách кого? что? | извеще́ние | извеще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | извеще́нием | извеще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | извеще́нии | извеще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
извещение nghĩa là gì?
извещение (danh từ) nghĩa là báo, báo tin, giấy báo, thư báo tin.
извещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là извеще́ние (phiên âm Latinh izveščénije, IPA [ɪzvʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.