TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

извеще́ние

giống trungbất động vật
izveščénije[ɪzvʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên извеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

извеще́ние nghĩa là báo, báo tin, giấy báo, thư báo tin.

Nghĩa của извеще́ние

Danh từ

  1. действие [sự] báo, báo tin, truyền tin, thông báo, thông tin.
  2. письменное Giấy báo, thư báo tin, thông báo, thông cáo, cáo thị.

Biến cách của извеще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?извеще́ниеизвеще́ния
Sinh cách кого? чего?извеще́нияизвеще́ний
Tặng cách кому? чему?извеще́ниюизвеще́ниям
Đối cách кого? что?извеще́ниеизвеще́ния
Công cụ cách кем? чем?извеще́ниемизвеще́ниями
Giới cách о ком? о чём?извеще́нииизвеще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

извещение nghĩa là gì?

извещение (danh từ) nghĩa là báo, báo tin, giấy báo, thư báo tin.

извещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là извеще́ние (phiên âm Latinh izveščénije, IPA [ɪzvʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.