TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

извине́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
izvinénije[ɪzvʲɪˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên извине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

извине́ние nghĩa là tha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi.

Nghĩa của извине́ние

Danh từ

  1. прощение [sự] tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ.
    • проси́ть извине́ния за что́-л.xin tha lỗi (thứ lỗi, tha thứ) vì điều gì
  2. просьба о прощении [sự] xin lỗi.

Biến cách của извине́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?извине́ниеизвине́ния
Sinh cách кого? чего?извине́нияизвине́ний
Tặng cách кому? чему?извине́ниюизвине́ниям
Đối cách кого? что?извине́ниеизвине́ния
Công cụ cách кем? чем?извине́ниемизвине́ниями
Giới cách о ком? о чём?извине́нииизвине́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với извине́ние

  • Мы приносим свои извинения. Chúng tôi xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232750
  • Том принёс извинения. Tom đã xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637764
  • Мы приносим извинения. Chúng tôi xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232752
  • Том потребовал извинений. Tom yêu cầu một lời xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4851856
  • Том требовал извинений. Tom yêu cầu một lời xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4851857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

извинение nghĩa là gì?

извинение (danh từ) nghĩa là tha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi.

извинение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là извине́ние (phiên âm Latinh izvinénije, IPA [ɪzvʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.