извине́ние
Dấu sắc trên извине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
извине́ние nghĩa là tha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi.
Nghĩa của извине́ние
Danh từ
- прощение [sự] tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ.
- проси́ть извине́ния за что́-л.xin tha lỗi (thứ lỗi, tha thứ) vì điều gì
- просьба о прощении [sự] xin lỗi.
Biến cách của извине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | извине́ние | извине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | извине́ния | извине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | извине́нию | извине́ниям |
| Đối cách кого? что? | извине́ние | извине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | извине́нием | извине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | извине́нии | извине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với извине́ние
- Мы приносим свои извинения. Chúng tôi xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232750
- Том принёс извинения. Tom đã xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2637764
- Мы приносим извинения. Chúng tôi xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232752
- Том потребовал извинений. Tom yêu cầu một lời xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4851856
- Том требовал извинений. Tom yêu cầu một lời xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4851857
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
извинение nghĩa là gì?
извинение (danh từ) nghĩa là tha lỗi, thứ lỗi, xin lỗi.
извинение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là извине́ние (phiên âm Latinh izvinénije, IPA [ɪzvʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.