изви́листый
Dấu sắc trên изви́листый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изви́листый nghĩa là uốn khúc, quanh co.
Nghĩa của изви́листый
Tính từ
- Uốn khúc, quanh co, ngoằn ngoèo, ngoằn ngà ngoằn ngoèo.
- изви́листые у́лицыđường phố ngoằn ngoèo
- изви́листая ре́чкаcon sông uốn khúc
Biến cách của изви́листый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изви́листый | изви́листое | изви́листая | изви́листые |
| Sinh cách | изви́листого | изви́листого | изви́листой | изви́листых |
| Tặng cách | изви́листому | изви́листому | изви́листой | изви́листым |
| Đối cách | изви́листый / изви́листого | изви́листое | изви́листую | изви́листые / изви́листых |
| Công cụ cách | изви́листым | изви́листым | изви́листой | изви́листыми |
| Giới cách | изви́листом | изви́листом | изви́листой | изви́листых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của изви́листый
Câu hỏi thường gặp
извилистый nghĩa là gì?
извилистый (tính từ) nghĩa là uốn khúc, quanh co.
извилистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изви́листый (phiên âm Latinh izvílistyj, IPA [ɪzˈvʲilʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.