TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изви́листый

izvílistyj[ɪzˈvʲilʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изви́листый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изви́листый nghĩa là uốn khúc, quanh co.

Nghĩa của изви́листый

Tính từ

  1. Uốn khúc, quanh co, ngoằn ngoèo, ngoằn ngà ngoằn ngoèo.
    • изви́листые у́лицыđường phố ngoằn ngoèo
    • изви́листая ре́чкаcon sông uốn khúc

Biến cách của изви́листый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизви́листыйизви́листоеизви́листаяизви́листые
Sinh cáchизви́листогоизви́листогоизви́листойизви́листых
Tặng cáchизви́листомуизви́листомуизви́листойизви́листым
Đối cáchизви́листый / изви́листогоизви́листоеизви́листуюизви́листые / изви́листых
Công cụ cáchизви́листымизви́листымизви́листойизви́листыми
Giới cáchизви́листомизви́листомизви́листойизви́листых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của изви́листый

Câu hỏi thường gặp

извилистый nghĩa là gì?

извилистый (tính từ) nghĩa là uốn khúc, quanh co.

извилистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изви́листый (phiên âm Latinh izvílistyj, IPA [ɪzˈvʲilʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.