извини́тельный
Dấu sắc trên извини́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
извини́тельный nghĩa là tha thứ được, dung thứ được.
Nghĩa của извини́тельный
Tính từ
- Tha thứ được, dung thứ được, đáng thứ.
Biến cách của извини́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | извини́тельный | извини́тельное | извини́тельная | извини́тельные |
| Sinh cách | извини́тельного | извини́тельного | извини́тельной | извини́тельных |
| Tặng cách | извини́тельному | извини́тельному | извини́тельной | извини́тельным |
| Đối cách | извини́тельный | извини́тельное | извини́тельную | извини́тельные |
| Công cụ cách | извини́тельным | извини́тельным | извини́тельной | извини́тельными |
| Giới cách | извини́тельном | извини́тельном | извини́тельной | извини́тельных |
| Dạng ngắn | извини́телен | извини́тельно | извини́тельна | извини́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
извинительный nghĩa là gì?
извинительный (tính từ) nghĩa là tha thứ được, dung thứ được.
извинительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là извини́тельный (phiên âm Latinh izvinítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.