извлече́ние
Dấu sắc trên извлече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
извлече́ние nghĩa là lấy ra, rút ra, khai thác.
Nghĩa của извлече́ние
Danh từ
- действие [sự] lấy ra, rút ra, kéo ra.
- добыча [sự] khai thác.
- выделение [sự] tách ra.
- выдержка Đoạn trích.
- извлечение ко́рня(toán học) [sự] khai căn
Biến cách của извлече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | извлече́ние | извлече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | извлече́ния | извлече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | извлече́нию | извлече́ниям |
| Đối cách кого? что? | извлече́ние | извлече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | извлече́нием | извлече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | извлече́нии | извлече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
извлечение nghĩa là gì?
извлечение (danh từ) nghĩa là lấy ra, rút ra, khai thác.
извлечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là извлече́ние (phiên âm Latinh izvlečénije, IPA [ɪzvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.