TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

извлече́ние

giống trungbất động vật
izvlečénije[ɪzvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên извлече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

извлече́ние nghĩa là lấy ra, rút ra, khai thác.

Nghĩa của извлече́ние

Danh từ

  1. действие [sự] lấy ra, rút ra, kéo ra.
  2. добыча [sự] khai thác.
  3. выделение [sự] tách ra.
  4. выдержка Đoạn trích.
    • извлечение ко́рня(toán học) [sự] khai căn

Biến cách của извлече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?извлече́ниеизвлече́ния
Sinh cách кого? чего?извлече́нияизвлече́ний
Tặng cách кому? чему?извлече́ниюизвлече́ниям
Đối cách кого? что?извлече́ниеизвлече́ния
Công cụ cách кем? чем?извлече́ниемизвлече́ниями
Giới cách о ком? о чём?извлече́нииизвлече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

извлечение nghĩa là gì?

извлечение (danh từ) nghĩa là lấy ra, rút ra, khai thác.

извлечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là извлече́ние (phiên âm Latinh izvlečénije, IPA [ɪzvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.