извлека́ть
Dấu sắc trên извлека́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
извлека́ть nghĩa là lấy ra, rút ra, khai thác.
Nghĩa của извлека́ть
Động từ
- Lấy... ra, rút... ra, kéo... ra.
- извлека́ть пу́лю из ра́ныlấy (rút, gắp) viên đạn ra khỏi vết thương
- добывать Khai thác.
- выделать Tách ra; (nghĩa bóng) (получать) rút ra, được.
- извлека́ть по́льзу из чего́-л.hưởng lợi trong việc gì
- извлека́ть удово́льствиеđược thích thú
- извле́чь уро́к из чего́-л.rút ra được bài học từ điều gì
Cặp thể của извлека́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ извлека́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | извлека́ю |
| ты | извлека́ешь |
| он / она́ / оно́ | извлека́ет |
| мы | извлека́ем |
| вы | извлека́ете |
| они́ | извлека́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + извлекать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | извлека́л |
| Giống cái (она́) | извлека́ла |
| Giống trung (оно́) | извлека́ло |
| Số nhiều (они́) | извлека́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | извлека́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | извлека́йте |
Câu hỏi thường gặp
извлекать nghĩa là gì?
извлекать (động từ) nghĩa là lấy ra, rút ra, khai thác.
извлекать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là извлека́ть (phiên âm Latinh izvlekátʹ, IPA [ɪzvlʲɪˈkatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.