TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

извлека́ть

thể chưa hoàn thành
izvlekátʹ[ɪzvlʲɪˈkatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên извлека́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

извлека́ть nghĩa là lấy ra, rút ra, khai thác.

Nghĩa của извлека́ть

Động từ

  1. Lấy... ra, rút... ra, kéo... ra.
    • извлека́ть пу́лю из ра́ныlấy (rút, gắp) viên đạn ra khỏi vết thương
  2. добывать Khai thác.
  3. выделать Tách ra; (nghĩa bóng) (получать) rút ra, được.
    • извлека́ть по́льзу из чего́-л.hưởng lợi trong việc gì
    • извлека́ть удово́льствиеđược thích thú
    • извле́чь уро́к из чего́-л.rút ra được bài học từ điều gì

Cặp thể của извлека́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ извлека́ть

NgôiHiện tại
яизвлека́ю
тыизвлека́ешь
он / она́ / оно́извлека́ет
мыизвлека́ем
выизвлека́ете
они́извлека́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + извлекать.

Quá khứ

Giống đực (он)извлека́л
Giống cái (она́)извлека́ла
Giống trung (оно́)извлека́ло
Số nhiều (они́)извлека́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)извлека́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)извлека́йте

Câu hỏi thường gặp

извлекать nghĩa là gì?

извлекать (động từ) nghĩa là lấy ra, rút ra, khai thác.

извлекать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là извлека́ть (phiên âm Latinh izvlekátʹ, IPA [ɪzvlʲɪˈkatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.