TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изво́зчик

giống đựcđộng vật
izvózčik[ɪzˈvoɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изво́зчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изво́зчик nghĩa là người đánh xe ngựa, xà ích, xe ngựa.

Nghĩa của изво́зчик

Danh từ

  1. кучер Người đánh xe ngựa, xà ích.
  2. экипаж [chiếc] xe ngựa.
    • взять изво́зчикаthuê xe ngựa
    • е́хать на изво́зчикеđi xe ngựa

Biến cách của изво́зчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изво́зчикизво́зчики
Sinh cách кого? чего?изво́зчикаизво́зчиков
Tặng cách кому? чему?изво́зчикуизво́зчикам
Đối cách кого? что?изво́зчикаизво́зчиков
Công cụ cách кем? чем?изво́зчикомизво́зчиками
Giới cách о ком? о чём?изво́зчикеизво́зчиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

извозчик nghĩa là gì?

извозчик (danh từ) nghĩa là người đánh xe ngựa, xà ích, xe ngựa.

извозчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изво́зчик (phiên âm Latinh izvózčik, IPA [ɪzˈvoɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.