изво́зчик
Dấu sắc trên изво́зчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изво́зчик nghĩa là người đánh xe ngựa, xà ích, xe ngựa.
Nghĩa của изво́зчик
Danh từ
- кучер Người đánh xe ngựa, xà ích.
- экипаж [chiếc] xe ngựa.
- взять изво́зчикаthuê xe ngựa
- е́хать на изво́зчикеđi xe ngựa
Biến cách của изво́зчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изво́зчик | изво́зчики |
| Sinh cách кого? чего? | изво́зчика | изво́зчиков |
| Tặng cách кому? чему? | изво́зчику | изво́зчикам |
| Đối cách кого? что? | изво́зчика | изво́зчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | изво́зчиком | изво́зчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | изво́зчике | изво́зчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
извозчик nghĩa là gì?
извозчик (danh từ) nghĩa là người đánh xe ngựa, xà ích, xe ngựa.
извозчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изво́зчик (phiên âm Latinh izvózčik, IPA [ɪzˈvoɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.