изги́б
giống đựcbất động vật
izgíb[ɪzˈɡʲip]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изги́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изги́б nghĩa là khúc cong, khúc lượn.
Nghĩa của изги́б
Danh từ
- Khúc cong, khúc lượn, khúc ngoặt, khúc rẽ.
- изги́б доро́гиkhúc cua, khúc đường ngoặt
- изги́б реки́khúc sông uốn
Biến cách của изги́б (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изги́б | изги́бы |
| Sinh cách кого? чего? | изги́ба | изги́бов |
| Tặng cách кому? чему? | изги́бу | изги́бам |
| Đối cách кого? что? | изги́б | изги́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | изги́бом | изги́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | изги́бе | изги́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изгиб nghĩa là gì?
изгиб (danh từ) nghĩa là khúc cong, khúc lượn.
изгиб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изги́б (phiên âm Latinh izgíb, IPA [ɪzˈɡʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.