извращённый
izvraščónnyj[ɪzvrɐˈɕːɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
извращённый nghĩa là bị xuyên tạc, bị bóp méo, hư hỏng, đồi bại.
Nghĩa của извращённый
Tính từ
- искажённый Bị xuyên tạc, bị bóp méo, sai lệch, sai lạc.
- извращённое представле́ние о чём-л.quan niệm sai lệch (lệch lạc) về cái gì
- противоестественный Hư hỏng, đồi bại, biến chất, biến hỏng.
- извращённый вкусvị giác dị thường
- извращённый челове́кngười đồi bại (hư hỏng)
Biến cách của извращённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | извращённый | извращённое | извращённая | извращённые |
| Sinh cách | извращённого | извращённого | извращённой | извращённых |
| Tặng cách | извращённому | извращённому | извращённой | извращённым |
| Đối cách | извращённый / извращённого | извращённое | извращённую | извращённые / извращённых |
| Công cụ cách | извращённым | извращённым | извращённой | извращёнными |
| Giới cách | извращённом | извращённом | извращённой | извращённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của извращённый
| So sánh hơn | (по)извращённее |
Họ từ của извращённый
Câu hỏi thường gặp
извращённый nghĩa là gì?
извращённый (tính từ) nghĩa là bị xuyên tạc, bị bóp méo, hư hỏng, đồi bại.
извращённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là извращённый (phiên âm Latinh izvraščónnyj, IPA [ɪzvrɐˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.