TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

извращённый

izvraščónnyj[ɪzvrɐˈɕːɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

извращённый nghĩa là bị xuyên tạc, bị bóp méo, hư hỏng, đồi bại.

Nghĩa của извращённый

Tính từ

  1. искажённый Bị xuyên tạc, bị bóp méo, sai lệch, sai lạc.
    • извращённое представле́ние о чём-л.quan niệm sai lệch (lệch lạc) về cái gì
  2. противоестественный Hư hỏng, đồi bại, biến chất, biến hỏng.
    • извращённый вкусvị giác dị thường
    • извращённый челове́кngười đồi bại (hư hỏng)

Biến cách của извращённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизвращённыйизвращённоеизвращённаяизвращённые
Sinh cáchизвращённогоизвращённогоизвращённойизвращённых
Tặng cáchизвращённомуизвращённомуизвращённойизвращённым
Đối cáchизвращённый / извращённогоизвращённоеизвращённуюизвращённые / извращённых
Công cụ cáchизвращённымизвращённымизвращённойизвращёнными
Giới cáchизвращённомизвращённомизвращённойизвращённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của извращённый

So sánh hơn(по)извращённее

Họ từ của извращённый

Câu hỏi thường gặp

извращённый nghĩa là gì?

извращённый (tính từ) nghĩa là bị xuyên tạc, bị bóp méo, hư hỏng, đồi bại.

извращённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là извращённый (phiên âm Latinh izvraščónnyj, IPA [ɪzvrɐˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.