изголо́вье
giống trungbất động vật
izgolóvʹje[ɪzɡɐˈɫov⁽ʲ⁾je]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изголо́вье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изголо́вье nghĩa là đầu giường.
Nghĩa của изголо́вье
Danh từ
- Đầu giường.
- сиде́ть у изголо́вьяngồi ở đầu giường
Biến cách của изголо́вье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изголо́вье | изголо́вья |
| Sinh cách кого? чего? | изголо́вья | изголо́вий |
| Tặng cách кому? чему? | изголо́вью | изголо́вьям |
| Đối cách кого? что? | изголо́вье | изголо́вья |
| Công cụ cách кем? чем? | изголо́вьем | изголо́вьями |
| Giới cách о ком? о чём? | изголо́вье | изголо́вьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изголовье nghĩa là gì?
изголовье (danh từ) nghĩa là đầu giường.
изголовье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изголо́вье (phiên âm Latinh izgolóvʹje, IPA [ɪzɡɐˈɫov⁽ʲ⁾je]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.