TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изголода́ться

thể hoàn thành
izgolodátʹsja[ɪzɡəɫɐˈdat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изголода́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изголода́ться nghĩa là bị đói, thèm khát.

Nghĩa của изголода́ться

Động từ

  1. Bị đói.
  2. (nghĩa bóng) thèm khát. по + tặng cách

Chia động từ изголода́ться

NgôiTương lai
яизголода́юсь
тыизголода́ешься
он / она́ / оно́изголода́ется
мыизголода́емся
выизголода́етесь
они́изголода́ются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)изголода́лся
Giống cái (она́)изголода́лась
Giống trung (оно́)изголода́лось
Số nhiều (они́)изголода́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изголода́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изголода́йтесь

Họ từ của изголода́ться

Câu hỏi thường gặp

изголодаться nghĩa là gì?

изголодаться (động từ) nghĩa là bị đói, thèm khát.

изголодаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изголода́ться (phiên âm Latinh izgolodátʹsja, IPA [ɪzɡəɫɐˈdat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.