изгна́ние
Dấu sắc trên изгна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изгна́ние nghĩa là đuổi ra, đuổi khỏi, đày đi, phát vãng.
Nghĩa của изгна́ние
Danh từ
- действие [sự] đuổi ra, đuổi khỏi, trục xuất.
- высылка [sự] đày đi, phát vãng.
- изгна́ние врага́[sự] đánh đuổi quân thù, quét sạch quân địch
- положение изгнанного, ссылка [cảnh] đày ải.
Biến cách của изгна́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изгна́ние | изгна́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изгна́ния | изгна́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изгна́нию | изгна́ниям |
| Đối cách кого? что? | изгна́ние | изгна́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изгна́нием | изгна́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изгна́нии | изгна́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của изгна́ние
Câu hỏi thường gặp
изгнание nghĩa là gì?
изгнание (danh từ) nghĩa là đuổi ra, đuổi khỏi, đày đi, phát vãng.
изгнание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изгна́ние (phiên âm Latinh izgnánije, IPA [ɪzɡˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.