изгото́вка
giống cáibất động vật
izgotóvka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изгото́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изгото́вка nghĩa là sự chuẩn bị.
Nghĩa của изгото́вка
Danh từ
- Sự chuẩn bị.
- изгото́вка к стрельбе́[sự] chuẩn bị bắn
Biến cách của изгото́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изгото́вка | изгото́вки |
| Sinh cách кого? чего? | изгото́вки | изгото́вок |
| Tặng cách кому? чему? | изгото́вке | изгото́вкам |
| Đối cách кого? что? | изгото́вку | изгото́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | изгото́вкой | изгото́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | изгото́вке | изгото́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изготовка nghĩa là gì?
изготовка (danh từ) nghĩa là sự chuẩn bị.
изготовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изгото́вка (phiên âm Latinh izgotóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.