TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изготовле́ние

giống trungbất động vật
izgotovlénije[ɪzɡətɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изготовле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изготовле́ние nghĩa là sự chế tạo, sản xuất.

Nghĩa của изготовле́ние

Danh từ

  1. Sự chế tạo, sản xuất, làm.

Biến cách của изготовле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изготовле́ниеизготовле́ния
Sinh cách кого? чего?изготовле́нияизготовле́ний
Tặng cách кому? чему?изготовле́ниюизготовле́ниям
Đối cách кого? что?изготовле́ниеизготовле́ния
Công cụ cách кем? чем?изготовле́ниемизготовле́ниями
Giới cách о ком? о чём?изготовле́нииизготовле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

изготовление nghĩa là gì?

изготовление (danh từ) nghĩa là sự chế tạo, sản xuất.

изготовление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изготовле́ние (phiên âm Latinh izgotovlénije, IPA [ɪzɡətɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.