изготовле́ние
Dấu sắc trên изготовле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изготовле́ние nghĩa là sự chế tạo, sản xuất.
Nghĩa của изготовле́ние
Danh từ
- Sự chế tạo, sản xuất, làm.
Biến cách của изготовле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изготовле́ние | изготовле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изготовле́ния | изготовле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изготовле́нию | изготовле́ниям |
| Đối cách кого? что? | изготовле́ние | изготовле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изготовле́нием | изготовле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изготовле́нии | изготовле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изготовление nghĩa là gì?
изготовление (danh từ) nghĩa là sự chế tạo, sản xuất.
изготовление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изготовле́ние (phiên âm Latinh izgotovlénije, IPA [ɪzɡətɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.