изда́тельский
Dấu sắc trên изда́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изда́тельский nghĩa là nhà xuất bản.
Nghĩa của изда́тельский
Tính từ
- Thuộc về xuất bản, nhà xuất bản.
- изда́тельское де́лоngành (nghề) xuất bản
- издательский рабо́тникcán bộ nhà xuất bản
Biến cách của изда́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изда́тельский | изда́тельское | изда́тельская | изда́тельские |
| Sinh cách | изда́тельского | изда́тельского | изда́тельской | изда́тельских |
| Tặng cách | изда́тельскому | изда́тельскому | изда́тельской | изда́тельским |
| Đối cách | изда́тельский / изда́тельского | изда́тельское | изда́тельскую | изда́тельские / изда́тельских |
| Công cụ cách | изда́тельским | изда́тельским | изда́тельской | изда́тельскими |
| Giới cách | изда́тельском | изда́тельском | изда́тельской | изда́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
издательский nghĩa là gì?
издательский (tính từ) nghĩa là nhà xuất bản.
издательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изда́тельский (phiên âm Latinh izdátelʹskij, IPA [ɪzˈdatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.