TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изда́тельский

izdátelʹskij[ɪzˈdatʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изда́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изда́тельский nghĩa là nhà xuất bản.

Nghĩa của изда́тельский

Tính từ

  1. Thuộc về xuất bản, nhà xuất bản.
    • изда́тельское де́лоngành (nghề) xuất bản
    • издательский рабо́тникcán bộ nhà xuất bản

Biến cách của изда́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизда́тельскийизда́тельскоеизда́тельскаяизда́тельские
Sinh cáchизда́тельскогоизда́тельскогоизда́тельскойизда́тельских
Tặng cáchизда́тельскомуизда́тельскомуизда́тельскойизда́тельским
Đối cáchизда́тельский / изда́тельскогоизда́тельскоеизда́тельскуюизда́тельские / изда́тельских
Công cụ cáchизда́тельскимизда́тельскимизда́тельскойизда́тельскими
Giới cáchизда́тельскомизда́тельскомизда́тельскойизда́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

издательский nghĩa là gì?

издательский (tính từ) nghĩa là nhà xuất bản.

издательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изда́тельский (phiên âm Latinh izdátelʹskij, IPA [ɪzˈdatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.