изда́ние
Dấu sắc trên изда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изда́ние nghĩa là xuất bản, ấn hành, công bố, ban bố.
Nghĩa của изда́ние
Danh từ
- действие [sự] xuất bản, ấn hành.
- указа и т. п. [sự] công bố, ban bố, ban hành.
- печатная продукция Xuất bản phẩm, ấn [loát] phẩm, ấn bản.
- с определением [loại] xuất bản phẩm, ấn phẩm, sách.
- дешёвое изданиеloại xuất bản phẩm (loại sách) rẻ tiền
- второ́е изданиеxuất bản (tái bản, in lại) lần thứ hai
Biến cách của изда́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изда́ние | изда́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изда́ния | изда́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изда́нию | изда́ниям |
| Đối cách кого? что? | изда́ние | изда́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изда́нием | изда́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изда́нии | изда́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изда́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của изда́ние
Câu hỏi thường gặp
издание nghĩa là gì?
издание (danh từ) nghĩa là xuất bản, ấn hành, công bố, ban bố.
издание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изда́ние (phiên âm Latinh izdánije, IPA [ɪzˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.