TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изда́тельство

giống trungbất động vật
izdátelʹstvo[ɪzˈdatʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изда́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изда́тельство nghĩa là nhà xuất bản.

Nghĩa của изда́тельство

Danh từ

  1. Nhà xuất bản.
    • госуда́рственное изда́тельствоnhà xuất bản quốc gia

Biến cách của изда́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изда́тельствоизда́тельства
Sinh cách кого? чего?изда́тельстваизда́тельств
Tặng cách кому? чему?изда́тельствуизда́тельствам
Đối cách кого? что?изда́тельствоизда́тельства
Công cụ cách кем? чем?изда́тельствомизда́тельствами
Giới cách о ком? о чём?изда́тельствеизда́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với изда́тельство

  • Издательства публикуют книги. Nhà xuất bản xuất bản sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13497559
  • Издательства издают книги. Nhà xuất bản xuất bản sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13497560
  • Издательства выпускают книги. Nhà xuất bản xuất bản sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13497561

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

издательство nghĩa là gì?

издательство (danh từ) nghĩa là nhà xuất bản.

издательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изда́тельство (phiên âm Latinh izdátelʹstvo, IPA [ɪzˈdatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.