TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

издева́тельский

izdevátelʹskij[ɪzʲdʲɪˈvatʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên издева́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

издева́тельский nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.

Nghĩa của издева́тельский

Tính từ

  1. Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.
    • издева́тельское отноше́ниеthái độ nhạo báng
    • издевательский тонgiọng nói chế giễu

Biến cách của издева́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиздева́тельскийиздева́тельскоеиздева́тельскаяиздева́тельские
Sinh cáchиздева́тельскогоиздева́тельскогоиздева́тельскойиздева́тельских
Tặng cáchиздева́тельскомуиздева́тельскомуиздева́тельскойиздева́тельским
Đối cáchиздева́тельский / издева́тельскогоиздева́тельскоеиздева́тельскуюиздева́тельские / издева́тельских
Công cụ cáchиздева́тельскимиздева́тельскимиздева́тельскойиздева́тельскими
Giới cáchиздева́тельскомиздева́тельскомиздева́тельскойиздева́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

издевательский nghĩa là gì?

издевательский (tính từ) nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.

издевательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là издева́тельский (phiên âm Latinh izdevátelʹskij, IPA [ɪzʲdʲɪˈvatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.