издева́тельский
Dấu sắc trên издева́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
издева́тельский nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.
Nghĩa của издева́тельский
Tính từ
- Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.
- издева́тельское отноше́ниеthái độ nhạo báng
- издевательский тонgiọng nói chế giễu
Biến cách của издева́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | издева́тельский | издева́тельское | издева́тельская | издева́тельские |
| Sinh cách | издева́тельского | издева́тельского | издева́тельской | издева́тельских |
| Tặng cách | издева́тельскому | издева́тельскому | издева́тельской | издева́тельским |
| Đối cách | издева́тельский / издева́тельского | издева́тельское | издева́тельскую | издева́тельские / издева́тельских |
| Công cụ cách | издева́тельским | издева́тельским | издева́тельской | издева́тельскими |
| Giới cách | издева́тельском | издева́тельском | издева́тельской | издева́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
издевательский nghĩa là gì?
издевательский (tính từ) nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.
издевательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là издева́тельский (phiên âm Latinh izdevátelʹskij, IPA [ɪzʲdʲɪˈvatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.