TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

издева́тельство

giống trungbất động vật
izdevátelʹstvo[ɪzʲdʲɪˈvatʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên издева́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

издева́тельство nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.

Nghĩa của издева́тельство

Danh từ

  1. действие [sự] nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.
    • издева́тельство над челове́ческими страда́ниями[sự] nhạo báng những đau khổ của con người
  2. злая насмешка [lời, hành động] nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.
    • издева́тельство над людьми́hành động nhạo báng đối với con người

Biến cách của издева́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?издева́тельствоиздева́тельства
Sinh cách кого? чего?издева́тельстваиздева́тельств
Tặng cách кому? чему?издева́тельствуиздева́тельствам
Đối cách кого? что?издева́тельствоиздева́тельства
Công cụ cách кем? чем?издева́тельствомиздева́тельствами
Giới cách о ком? о чём?издева́тельствеиздева́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

издевательство nghĩa là gì?

издевательство (danh từ) nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.

издевательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là издева́тельство (phiên âm Latinh izdevátelʹstvo, IPA [ɪzʲdʲɪˈvatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.