издева́тельство
Dấu sắc trên издева́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
издева́тельство nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.
Nghĩa của издева́тельство
Danh từ
- действие [sự] nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.
- издева́тельство над челове́ческими страда́ниями[sự] nhạo báng những đau khổ của con người
- злая насмешка [lời, hành động] nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.
- издева́тельство над людьми́hành động nhạo báng đối với con người
Biến cách của издева́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | издева́тельство | издева́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | издева́тельства | издева́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | издева́тельству | издева́тельствам |
| Đối cách кого? что? | издева́тельство | издева́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | издева́тельством | издева́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | издева́тельстве | издева́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
издевательство nghĩa là gì?
издевательство (danh từ) nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.
издевательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là издева́тельство (phiên âm Latinh izdevátelʹstvo, IPA [ɪzʲdʲɪˈvatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.