издева́ться
Dấu sắc trên издева́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
издева́ться nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.
Nghĩa của издева́ться
Động từ
- Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.
Chia động từ издева́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | издева́юсь |
| ты | издева́ешься |
| он / она́ / оно́ | издева́ется |
| мы | издева́емся |
| вы | издева́етесь |
| они́ | издева́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + издеваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | издева́лся |
| Giống cái (она́) | издева́лась |
| Giống trung (оно́) | издева́лось |
| Số nhiều (они́) | издева́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | издева́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | издева́йтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với издева́ться
Đồng nghĩa
Họ từ của издева́ться
Câu ví dụ với издева́ться
- Хватит надо мной издеваться! Đừng bắt nạt tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5258462
- Прекратите надо мной издеваться! Đừng bắt nạt tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12606201
- Прекрати надо мной издеваться! Đừng bắt nạt tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12606202
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
издеваться nghĩa là gì?
издеваться (động từ) nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.
издеваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là издева́ться (phiên âm Latinh izdevátʹsja, IPA [ɪzʲdʲɪˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.