TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

издева́ться

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
izdevátʹsja[ɪzʲdʲɪˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên издева́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

издева́ться nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.

Nghĩa của издева́ться

Động từ

  1. Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.

Chia động từ издева́ться

NgôiHiện tại
яиздева́юсь
тыиздева́ешься
он / она́ / оно́издева́ется
мыиздева́емся
выиздева́етесь
они́издева́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + издеваться.

Quá khứ

Giống đực (он)издева́лся
Giống cái (она́)издева́лась
Giống trung (оно́)издева́лось
Số nhiều (они́)издева́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)издева́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)издева́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với издева́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của издева́ться

Câu ví dụ với издева́ться

  • Хватит надо мной издеваться! Đừng bắt nạt tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5258462
  • Прекратите надо мной издеваться! Đừng bắt nạt tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12606201
  • Прекрати надо мной издеваться! Đừng bắt nạt tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12606202

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

издеваться nghĩa là gì?

издеваться (động từ) nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.

издеваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là издева́ться (phiên âm Latinh izdevátʹsja, IPA [ɪzʲdʲɪˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.