изде́лие
Dấu sắc trên изде́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изде́лие nghĩa là chế tạo, sản xuất, chế phẩm, sản phẩm.
Nghĩa của изде́лие
Danh từ
- выделка [sự, cách] chế tạo, sản xuất, làm.
- предмет, вещь Chế phẩm, sản phẩm, vật phẩm, vật chế tạo, đồ chế tạo.
- желе́зные изделиеđồ sắt
- гли́няные изде́лияđồ gốm
- гото́вое изделиеthành phẩm
- изделие куста́рныя про́мысловsản phẩm thủ công nghiệp
Biến cách của изде́лие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изде́лие | изде́лия |
| Sinh cách кого? чего? | изде́лия | изде́лий |
| Tặng cách кому? чему? | изде́лию | изде́лиям |
| Đối cách кого? что? | изде́лие | изде́лия |
| Công cụ cách кем? чем? | изде́лием | изде́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | изде́лии | изде́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изделие nghĩa là gì?
изделие (danh từ) nghĩa là chế tạo, sản xuất, chế phẩm, sản phẩm.
изделие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изде́лие (phiên âm Latinh izdélije, IPA [ɪzʲˈdʲelʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.