издержа́ться
Dấu sắc trên издержа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
издержа́ться nghĩa là tiêu nhiều tiền.
Nghĩa của издержа́ться
Động từ
- Tiêu nhiều tiền.
- совсе́м издержа́тьсяhết tiền
Chia động từ издержа́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | издержу́сь |
| ты | изде́ржишься |
| он / она́ / оно́ | изде́ржится |
| мы | изде́ржимся |
| вы | изде́ржитесь |
| они́ | изде́ржатся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | издержа́лся |
| Giống cái (она́) | издержа́лась |
| Giống trung (оно́) | издержа́лось |
| Số nhiều (они́) | издержа́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | издержи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | издержи́тесь |
Câu hỏi thường gặp
издержаться nghĩa là gì?
издержаться (động từ) nghĩa là tiêu nhiều tiền.
издержаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là издержа́ться (phiên âm Latinh izderžátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.