издержа́ть
Dấu sắc trên издержа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
издержа́ть nghĩa là tiêu, chi phí.
Nghĩa của издержа́ть
Động từ
- Tiêu, chi phí, chi tiêu, tiêu mất, tiêu phí.
Chia động từ издержа́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | издержу́ |
| ты | изде́ржишь |
| он / она́ / оно́ | изде́ржит |
| мы | изде́ржим |
| вы | изде́ржите |
| они́ | изде́ржат |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | издержа́л |
| Giống cái (она́) | издержа́ла |
| Giống trung (оно́) | издержа́ло |
| Số nhiều (они́) | издержа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | издержи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | издержи́те |
Câu hỏi thường gặp
издержать nghĩa là gì?
издержать (động từ) nghĩa là tiêu, chi phí.
издержать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là издержа́ть (phiên âm Latinh izderžátʹ, IPA [ɪzʲdʲɪrˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.