изде́ржки
giống cáibất động vật
izdéržki
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изде́ржки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изде́ржки nghĩa là chi phí, chi tiêu.
Nghĩa của изде́ржки
Danh từ
- [Tiền, món] chi phí, chi tiêu, phí tổn.
- суде́бные изде́ржки[tiền] án phí
- изде́ржки произво́дства[những] chi phí sản xuất
Biến cách của изде́ржки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | изде́ржки |
| Sinh cách кого? чего? | изде́ржек |
| Tặng cách кому? чему? | изде́ржкам |
| Đối cách кого? что? | изде́ржки |
| Công cụ cách кем? чем? | изде́ржками |
| Giới cách о ком? о чём? | обизде́ржках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
издержки nghĩa là gì?
издержки (danh từ) nghĩa là chi phí, chi tiêu.
издержки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изде́ржки (phiên âm Latinh izdéržki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.