издёвка
giống cáibất động vật
izdjóvka[ɪzʲˈdʲɵfkə]
giọng máy của trình duyệt
издёвка nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.
Nghĩa của издёвка
Danh từ
- [Lời, hành động] nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.
- посмотре́ть на кого́-л. с издёвкойnhìn ai một cách chế giễu
Biến cách của издёвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | издёвка | издёвки |
| Sinh cách кого? чего? | издёвки | издёвок |
| Tặng cách кому? чему? | издёвке | издёвкам |
| Đối cách кого? что? | издёвку | издёвки |
| Công cụ cách кем? чем? | издёвкой | издёвками |
| Giới cách о ком? о чём? | издёвке | издёвках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
издёвка nghĩa là gì?
издёвка (danh từ) nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.
издёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là издёвка (phiên âm Latinh izdjóvka, IPA [ɪzʲˈdʲɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.