TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

издёвка

giống cáibất động vật
izdjóvka[ɪzʲˈdʲɵfkə] giọng máy của trình duyệt

издёвка nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.

Nghĩa của издёвка

Danh từ

  1. [Lời, hành động] nhạo báng, chế nhạo, chế giễu.
    • посмотре́ть на кого́-л. с издёвкойnhìn ai một cách chế giễu

Biến cách của издёвка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?издёвкаиздёвки
Sinh cách кого? чего?издёвкииздёвок
Tặng cách кому? чему?издёвкеиздёвкам
Đối cách кого? что?издёвкуиздёвки
Công cụ cách кем? чем?издёвкойиздёвками
Giới cách о ком? о чём?издёвкеиздёвках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

издёвка nghĩa là gì?

издёвка (danh từ) nghĩa là nhạo báng, chế nhạo.

издёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là издёвка (phiên âm Latinh izdjóvka, IPA [ɪzʲˈdʲɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.