издо́льщик
Dấu sắc trên издо́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
издо́льщик nghĩa là người cấy rẽ.
Nghĩa của издо́льщик
Danh từ
- Người cấy rẽ.
Biến cách của издо́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | издо́льщик | издо́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | издо́льщика | издо́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | издо́льщику | издо́льщикам |
| Đối cách кого? что? | издо́льщика | издо́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | издо́льщиком | издо́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | издо́льщике | издо́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
издольщик nghĩa là gì?
издольщик (danh từ) nghĩa là người cấy rẽ.
издольщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là издо́льщик (phiên âm Latinh izdólʹščik, IPA [ɪzˈdolʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.