издёргать
thể hoàn thành
izdjórgatʹ
giọng máy của trình duyệt
издёргать nghĩa là hành, giày vò.
Nghĩa của издёргать
Động từ
- Hành, giày vò, làm... cáu bẳn.
Chia động từ издёргать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | издёргаю |
| ты | издёргаешь |
| он / она́ / оно́ | издёргает |
| мы | издёргаем |
| вы | издёргаете |
| они́ | издёргают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | издёргал |
| Giống cái (она́) | издёргала |
| Giống trung (оно́) | издёргало |
| Số nhiều (они́) | издёргали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | издёргай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | издёргайте |
Câu hỏi thường gặp
издёргать nghĩa là gì?
издёргать (động từ) nghĩa là hành, giày vò.
издёргать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là издёргать (phiên âm Latinh izdjórgatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.