TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

издёргаться

thể hoàn thành
izdjórgatʹsja giọng máy của trình duyệt

издёргаться nghĩa là bị hành, bị giày vò.

Nghĩa của издёргаться

Động từ

  1. Bị hành, bị giày vò, đâm ra cáu bẳn.

Câu hỏi thường gặp

издёргаться nghĩa là gì?

издёргаться (động từ) nghĩa là bị hành, bị giày vò.

издёргаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là издёргаться (phiên âm Latinh izdjórgatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.