изжо́га
giống cáibất động vật
izžóga[ɪˈʐːoɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изжо́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изжо́га nghĩa là vị khí thống.
Nghĩa của изжо́га
Danh từ
- Chứng đau rát thực quản, vị khí thống.
Biến cách của изжо́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изжо́га | изжо́ги |
| Sinh cách кого? чего? | изжо́ги | изжо́г |
| Tặng cách кому? чему? | изжо́ге | изжо́гам |
| Đối cách кого? что? | изжо́гу | изжо́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | изжо́гой | изжо́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | изжо́ге | изжо́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изжога nghĩa là gì?
изжога (danh từ) nghĩa là vị khí thống.
изжога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изжо́га (phiên âm Latinh izžóga, IPA [ɪˈʐːoɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.