TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изли́шество

giống trungbất động vật
izlíšestvo[ɪz⁽ʲ⁾ˈlʲiʂɨstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изли́шество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изли́шество nghĩa là sự thái quá, qua độ.

Nghĩa của изли́шество

Danh từ

  1. Sự thái quá, quá đáng, quá mức, qua độ.
    • архитекту́рные изли́шестваkiến trúc rườm rà, [sự] rườm rà về kiến trúc

Biến cách của изли́шество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изли́шествоизли́шества
Sinh cách кого? чего?изли́шестваизли́шеств
Tặng cách кому? чему?изли́шествуизли́шествам
Đối cách кого? что?изли́шествоизли́шества
Công cụ cách кем? чем?изли́шествомизли́шествами
Giới cách о ком? о чём?изли́шествеизли́шествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

излишество nghĩa là gì?

излишество (danh từ) nghĩa là sự thái quá, qua độ.

излишество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изли́шество (phiên âm Latinh izlíšestvo, IPA [ɪz⁽ʲ⁾ˈlʲiʂɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.