изли́шество
Dấu sắc trên изли́шество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изли́шество nghĩa là sự thái quá, qua độ.
Nghĩa của изли́шество
Danh từ
- Sự thái quá, quá đáng, quá mức, qua độ.
- архитекту́рные изли́шестваkiến trúc rườm rà, [sự] rườm rà về kiến trúc
Biến cách của изли́шество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изли́шество | изли́шества |
| Sinh cách кого? чего? | изли́шества | изли́шеств |
| Tặng cách кому? чему? | изли́шеству | изли́шествам |
| Đối cách кого? что? | изли́шество | изли́шества |
| Công cụ cách кем? чем? | изли́шеством | изли́шествами |
| Giới cách о ком? о чём? | изли́шестве | изли́шествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
излишество nghĩa là gì?
излишество (danh từ) nghĩa là sự thái quá, qua độ.
излишество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изли́шество (phiên âm Latinh izlíšestvo, IPA [ɪz⁽ʲ⁾ˈlʲiʂɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.