изли́шек
giống đựcbất động vật
izlíšek[ɪz⁽ʲ⁾ˈlʲiʂɨk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изли́шек chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изли́шек nghĩa là thừa, dư.
Nghĩa của изли́шек
Danh từ
- [Phần, số] thừa, dư.
- изли́шки хле́ба[số] lúa mì thừa
- чоезмерное количество Số lượng quá nhiều.
Biến cách của изли́шек (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изли́шек | изли́шки |
| Sinh cách кого? чего? | изли́шка | изли́шков |
| Tặng cách кому? чему? | изли́шку | изли́шкам |
| Đối cách кого? что? | изли́шек | изли́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | изли́шком | изли́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | изли́шке | изли́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изли́шек
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
излишек nghĩa là gì?
излишек (danh từ) nghĩa là thừa, dư.
излишек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изли́шек (phiên âm Latinh izlíšek, IPA [ɪz⁽ʲ⁾ˈlʲiʂɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.