изложе́ние
Dấu sắc trên изложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изложе́ние nghĩa là sự trình bày, giãi bày, bài thuật.
Nghĩa của изложе́ние
Danh từ
- Sự trình bày, giãi bày, bày tỏ, tỏ bày, giãi tỏ, diễn đạt.
- пересказ Bài thuật.
- кра́ткое изложе́ние[bài] tóm tắt, toát yếu, lược thuật
Biến cách của изложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изложе́ние | изложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изложе́ния | изложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изложе́нию | изложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | изложе́ние | изложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изложе́нием | изложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изложе́нии | изложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của изложе́ние
Câu hỏi thường gặp
изложение nghĩa là gì?
изложение (danh từ) nghĩa là sự trình bày, giãi bày, bài thuật.
изложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изложе́ние (phiên âm Latinh izložénije, IPA [ɪzɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.