TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изложе́ние

giống trungbất động vật
izložénije[ɪzɫɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изложе́ние nghĩa là sự trình bày, giãi bày, bài thuật.

Nghĩa của изложе́ние

Danh từ

  1. Sự trình bày, giãi bày, bày tỏ, tỏ bày, giãi tỏ, diễn đạt.
  2. пересказ Bài thuật.
    • кра́ткое изложе́ние[bài] tóm tắt, toát yếu, lược thuật

Biến cách của изложе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изложе́ниеизложе́ния
Sinh cách кого? чего?изложе́нияизложе́ний
Tặng cách кому? чему?изложе́ниюизложе́ниям
Đối cách кого? что?изложе́ниеизложе́ния
Công cụ cách кем? чем?изложе́ниемизложе́ниями
Giới cách о ком? о чём?изложе́нииизложе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của изложе́ние

Câu hỏi thường gặp

изложение nghĩa là gì?

изложение (danh từ) nghĩa là sự trình bày, giãi bày, bài thuật.

изложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изложе́ние (phiên âm Latinh izložénije, IPA [ɪzɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.