TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

излишный

izlišnyj giọng máy của trình duyệt

излишный nghĩa là thừa, dư, thái quá.

Nghĩa của излишный

Tính từ

  1. превышающий потребность Thừa, dư.
  2. чрезмерный Thái quá, quá đáng, quá mức, quá độ, quá chừng.
    • изли́шныйие подро́бностиnhững chi tiết thừa
    • изли́шныйяя предосторо́жность[sự] cẩn thận không cần thiết
  3. ненужный Không cần thiết.

Câu hỏi thường gặp

излишный nghĩa là gì?

излишный (tính từ) nghĩa là thừa, dư, thái quá.

излишный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là излишный (phiên âm Latinh izlišnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.