излишный
izlišnyj
giọng máy của trình duyệt
излишный nghĩa là thừa, dư, thái quá.
Nghĩa của излишный
Tính từ
- превышающий потребность Thừa, dư.
- чрезмерный Thái quá, quá đáng, quá mức, quá độ, quá chừng.
- изли́шныйие подро́бностиnhững chi tiết thừa
- изли́шныйяя предосторо́жность[sự] cẩn thận không cần thiết
- ненужный Không cần thiết.
Câu hỏi thường gặp
излишный nghĩa là gì?
излишный (tính từ) nghĩa là thừa, dư, thái quá.
излишный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là излишный (phiên âm Latinh izlišnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.