изло́жница
giống cáibất động vật
izlóžnica
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изло́жница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изло́жница nghĩa là khuôn đúc thỏi.
Nghĩa của изло́жница
Danh từ
- Khuôn đúc thỏi.
Biến cách của изло́жница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изло́жница | изло́жницы |
| Sinh cách кого? чего? | изло́жницы | изло́жниц |
| Tặng cách кому? чему? | изло́жнице | изло́жницам |
| Đối cách кого? что? | изло́жницу | изло́жницы |
| Công cụ cách кем? чем? | изло́жницей | изло́жницами |
| Giới cách о ком? о чём? | изло́жнице | изло́жницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изложница nghĩa là gì?
изложница (danh từ) nghĩa là khuôn đúc thỏi.
изложница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изло́жница (phiên âm Latinh izlóžnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.