изло́м
giống đựcbất động vật
izlóm[ɪzˈɫom]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изло́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изло́м nghĩa là gãy, vỡ.
Nghĩa của изло́м
Danh từ
- место разлома [chỗ] gãy, vỡ.
- душе́вный изло́м[trạng thái] tâm thần thác loạn
Biến cách của изло́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изло́м | изло́мы |
| Sinh cách кого? чего? | изло́ма | изло́мов |
| Tặng cách кому? чему? | изло́му | изло́мам |
| Đối cách кого? что? | изло́м | изло́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | изло́мом | изло́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | изло́ме | изло́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
излом nghĩa là gì?
излом (danh từ) nghĩa là gãy, vỡ.
излом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изло́м (phiên âm Latinh izlóm, IPA [ɪzˈɫom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.