изло́манный
Dấu sắc trên изло́манный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изло́манный nghĩa là gãy khúc, gấp khúc.
Nghĩa của изло́манный
Tính từ
- Gãy khúc, gấp khúc, chữ chi.
- изломанный по́черкchữ viết gãy góc
- изло́манная ли́нияđường gấp khúc (chữ chi)
Biến cách của изло́манный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изло́манный | изло́манное | изло́манная | изло́манные |
| Sinh cách | изло́манного | изло́манного | изло́манной | изло́манных |
| Tặng cách | изло́манному | изло́манному | изло́манной | изло́манным |
| Đối cách | изло́манный | изло́манное | изло́манную | изло́манные |
| Công cụ cách | изло́манным | изло́манным | изло́манной | изло́манными |
| Giới cách | изло́манном | изло́манном | изло́манной | изло́манных |
| Dạng ngắn | изло́ман | изло́манно | изло́манна | изло́манны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изломанный nghĩa là gì?
изломанный (tính từ) nghĩa là gãy khúc, gấp khúc.
изломанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изло́манный (phiên âm Latinh izlómannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.