излуча́ться
Dấu sắc trên излуча́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
излуча́ться nghĩa là được phát ra, tỏa ra.
Nghĩa của излуча́ться
Động từ
- Được phát ra, tỏa ra, bực xạ, phát xạ.
Chia động từ излуча́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | излуча́юсь |
| ты | излуча́ешься |
| он / она́ / оно́ | излуча́ется |
| мы | излуча́емся |
| вы | излуча́етесь |
| они́ | излуча́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + излучаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | излуча́лся |
| Giống cái (она́) | излуча́лась |
| Giống trung (оно́) | излуча́лось |
| Số nhiều (они́) | излуча́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | излуча́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | излуча́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
излучаться nghĩa là gì?
излучаться (động từ) nghĩa là được phát ra, tỏa ra.
излучаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là излуча́ться (phiên âm Latinh izlučátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.