излуче́ние
Dấu sắc trên излуче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
излуче́ние nghĩa là sự phát ra, tỏa ra.
Nghĩa của излуче́ние
Danh từ
- Sự phát ra, tỏa ra, bực xạ, phát xạ.
- теплово́е излучение[sự] bực xạ nhiệt
Biến cách của излуче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | излуче́ние | излуче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | излуче́ния | излуче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | излуче́нию | излуче́ниям |
| Đối cách кого? что? | излуче́ние | излуче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | излуче́нием | излуче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | излуче́нии | излуче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
излучение nghĩa là gì?
излучение (danh từ) nghĩa là sự phát ra, tỏa ra.
излучение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là излуче́ние (phiên âm Latinh izlučénije, IPA [ɪzɫʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.