TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

излю́бленный

izljúblennyj[ɪz⁽ʲ⁾ˈlʲublʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên излю́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

излю́бленный nghĩa là ưa thích nhất, thích nhất.

Nghĩa của излю́бленный

Tính từ

  1. Ưa thích nhất, thích nhất, yêu quí nhất, quen nhất.
    • излю́бленное заня́тиеviệc ưa thích nhất
    • излю́бленное выраже́ниеlời nói ưa thích nhất
    • излю́бленное ме́стоchỗ quen nhất

Biến cách của излю́бленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизлю́бленныйизлю́бленноеизлю́бленнаяизлю́бленные
Sinh cáchизлю́бленногоизлю́бленногоизлю́бленнойизлю́бленных
Tặng cáchизлю́бленномуизлю́бленномуизлю́бленнойизлю́бленным
Đối cáchизлю́бленный / излю́бленногоизлю́бленноеизлю́бленнуюизлю́бленные / излю́бленных
Công cụ cáchизлю́бленнымизлю́бленнымизлю́бленнойизлю́бленными
Giới cáchизлю́бленномизлю́бленномизлю́бленнойизлю́бленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

излюбленный nghĩa là gì?

излюбленный (tính từ) nghĩa là ưa thích nhất, thích nhất.

излюбленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là излю́бленный (phiên âm Latinh izljúblennyj, IPA [ɪz⁽ʲ⁾ˈlʲublʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.