излю́бленный
Dấu sắc trên излю́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
излю́бленный nghĩa là ưa thích nhất, thích nhất.
Nghĩa của излю́бленный
Tính từ
- Ưa thích nhất, thích nhất, yêu quí nhất, quen nhất.
- излю́бленное заня́тиеviệc ưa thích nhất
- излю́бленное выраже́ниеlời nói ưa thích nhất
- излю́бленное ме́стоchỗ quen nhất
Biến cách của излю́бленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | излю́бленный | излю́бленное | излю́бленная | излю́бленные |
| Sinh cách | излю́бленного | излю́бленного | излю́бленной | излю́бленных |
| Tặng cách | излю́бленному | излю́бленному | излю́бленной | излю́бленным |
| Đối cách | излю́бленный / излю́бленного | излю́бленное | излю́бленную | излю́бленные / излю́бленных |
| Công cụ cách | излю́бленным | излю́бленным | излю́бленной | излю́бленными |
| Giới cách | излю́бленном | излю́бленном | излю́бленной | излю́бленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
излюбленный nghĩa là gì?
излюбленный (tính từ) nghĩa là ưa thích nhất, thích nhất.
излюбленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là излю́бленный (phiên âm Latinh izljúblennyj, IPA [ɪz⁽ʲ⁾ˈlʲublʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.