излу́чина
Dấu sắc trên излу́чина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
излу́чина nghĩa là khúc cong, khúc uốn.
Nghĩa của излу́чина
Danh từ
- Khúc cong, khúc uốn, chỗ ngoặt, chỗ rẽ.
Biến cách của излу́чина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | излу́чина | излу́чины |
| Sinh cách кого? чего? | излу́чины | излу́чин |
| Tặng cách кому? чему? | излу́чине | излу́чинам |
| Đối cách кого? что? | излу́чину | излу́чины |
| Công cụ cách кем? чем? | излу́чиной | излу́чинами |
| Giới cách о ком? о чём? | излу́чине | излу́чинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
излучина nghĩa là gì?
излучина (danh từ) nghĩa là khúc cong, khúc uốn.
излучина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là излу́чина (phiên âm Latinh izlúčina, IPA [ɪzˈɫut͡ɕɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.