TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изма́зать

thể hoàn thành
izmázatʹ[ɪzˈmazətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изма́зать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изма́зать nghĩa là làm bẩn, bôi bẩn, quệt hết.

Nghĩa của изма́зать

Động từ

  1. испачкать Làm bẩn, bôi bẩn, vấy bẩn, làm nhọ, làm nhớp. + đối cách
    • изма́зать пла́тьеvấy bẩn áo
    • изма́зать ру́киlàm bẩn tay
    • изма́зать себе́ лицо́làm bẩn mặt, bị nhọ mặt
  2. истратить - крассу и т. п. Quệt (bôi, xoa, phết) hết. + đối cách

Chia động từ изма́зать

NgôiTương lai
яизма́жу
тыизма́жешь
он / она́ / оно́изма́жет
мыизма́жем
выизма́жете
они́изма́жут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)изма́зал
Giống cái (она́)изма́зала
Giống trung (оно́)изма́зало
Số nhiều (они́)изма́зали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изма́жь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изма́жьте

Câu hỏi thường gặp

измазать nghĩa là gì?

измазать (động từ) nghĩa là làm bẩn, bôi bẩn, quệt hết.

измазать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изма́зать (phiên âm Latinh izmázatʹ, IPA [ɪzˈmazətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.