TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изма́тываться

thể chưa hoàn thành
izmátyvatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изма́тываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изма́тываться nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.

Nghĩa của изма́тываться

Động từ

  1. Kiệt sức, kiệt lực, mệt lử.

Cặp thể của изма́тываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ изма́тываться

NgôiHiện tại
яизма́тываюсь
тыизма́тываешься
он / она́ / оно́изма́тывается
мыизма́тываемся
выизма́тываетесь
они́изма́тываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изматываться.

Quá khứ

Giống đực (он)изма́тывался
Giống cái (она́)изма́тывалась
Giống trung (оно́)изма́тывалось
Số nhiều (они́)изма́тывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изма́тывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изма́тывайтесь

Câu hỏi thường gặp

изматываться nghĩa là gì?

изматываться (động từ) nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.

изматываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изма́тываться (phiên âm Latinh izmátyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.