TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

измотаться

thể hoàn thành
izmotatʹsja giọng máy của trình duyệt

измотаться nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.

Nghĩa của измотаться

Nghĩa lấy theo mục изматываться.

Động từ

  1. Kiệt sức, kiệt lực, mệt lử.

Câu hỏi thường gặp

измотаться nghĩa là gì?

измотаться (động từ) nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.

измотаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là измотаться (phiên âm Latinh izmotatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.