TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изме́ннический

izménničeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изме́ннический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изме́ннический nghĩa là phản trắc, phản phúc.

Nghĩa của изме́ннический

Tính từ

  1. Phản trắc, phản phúc.

Biến cách của изме́ннический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизме́нническийизме́нническоеизме́нническаяизме́ннические
Sinh cáchизме́нническогоизме́нническогоизме́нническойизме́ннических
Tặng cáchизме́нническомуизме́нническомуизме́нническойизме́нническим
Đối cáchизме́нническийизме́нническоеизме́нническуюизме́ннические
Công cụ cáchизме́нническимизме́нническимизме́нническойизме́нническими
Giới cáchизме́нническомизме́нническомизме́нническойизме́ннических
Dạng ngắn*изме́нническ*изме́нническо*изме́нническаизме́ннически

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изменнический nghĩa là gì?

изменнический (tính từ) nghĩa là phản trắc, phản phúc.

изменнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изме́ннический (phiên âm Latinh izménničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.