изме́нник
Dấu sắc trên изме́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изме́нник nghĩa là kẻ phản bội, kẻ phản trắc.
Nghĩa của изме́нник
Danh từ
- Kẻ phản bội, kẻ phản trắc, kẻ phản phúc.
- изме́нник ро́диныkẻ phản quốc, kẻ phản bội Tổ quốc
Biến cách của изме́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изме́нник | изме́нники |
| Sinh cách кого? чего? | изме́нника | изме́нников |
| Tặng cách кому? чему? | изме́ннику | изме́нникам |
| Đối cách кого? что? | изме́нника | изме́нников |
| Công cụ cách кем? чем? | изме́нником | изме́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | изме́ннике | изме́нниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изме́нник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
изменник nghĩa là gì?
изменник (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội, kẻ phản trắc.
изменник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изме́нник (phiên âm Latinh izménnik, IPA [ɪzˈmʲenʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.