TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изме́нник

giống đựcđộng vật
izménnik[ɪzˈmʲenʲːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изме́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изме́нник nghĩa là kẻ phản bội, kẻ phản trắc.

Nghĩa của изме́нник

Danh từ

  1. Kẻ phản bội, kẻ phản trắc, kẻ phản phúc.
    • изме́нник ро́диныkẻ phản quốc, kẻ phản bội Tổ quốc

Biến cách của изме́нник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изме́нникизме́нники
Sinh cách кого? чего?изме́нникаизме́нников
Tặng cách кому? чему?изме́нникуизме́нникам
Đối cách кого? что?изме́нникаизме́нников
Công cụ cách кем? чем?изме́нникомизме́нниками
Giới cách о ком? о чём?изме́нникеизме́нниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изме́нник

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

изменник nghĩa là gì?

изменник (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội, kẻ phản trắc.

изменник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изме́нник (phiên âm Latinh izménnik, IPA [ɪzˈmʲenʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.