TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изме́нчивость

giống cáibất động vật
izménčivostʹ[ɪzˈmʲenʲt͡ɕɪvəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изме́нчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изме́нчивость nghĩa là hay thay đổi, biến dị.

Nghĩa của изме́нчивость

Danh từ

  1. [Tính, sự] hay thay đổi, biến dị.
    • изменчивость температу́ры[tính] biến dị của nhiệt độ

Biến cách của изме́нчивость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изме́нчивостьизме́нчивости
Sinh cách кого? чего?изме́нчивостиизме́нчивостей
Tặng cách кому? чему?изме́нчивостиизме́нчивостям
Đối cách кого? что?изме́нчивостьизме́нчивости
Công cụ cách кем? чем?изме́нчивостьюизме́нчивостями
Giới cách о ком? о чём?изме́нчивостиизме́нчивостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

изменчивость nghĩa là gì?

изменчивость (danh từ) nghĩa là hay thay đổi, biến dị.

изменчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изме́нчивость (phiên âm Latinh izménčivostʹ, IPA [ɪzˈmʲenʲt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.