изме́нчивость
Dấu sắc trên изме́нчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изме́нчивость nghĩa là hay thay đổi, biến dị.
Nghĩa của изме́нчивость
Danh từ
- [Tính, sự] hay thay đổi, biến dị.
- изменчивость температу́ры[tính] biến dị của nhiệt độ
Biến cách của изме́нчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изме́нчивость | изме́нчивости |
| Sinh cách кого? чего? | изме́нчивости | изме́нчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | изме́нчивости | изме́нчивостям |
| Đối cách кого? что? | изме́нчивость | изме́нчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | изме́нчивостью | изме́нчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | изме́нчивости | изме́нчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изменчивость nghĩa là gì?
изменчивость (danh từ) nghĩa là hay thay đổi, biến dị.
изменчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изме́нчивость (phiên âm Latinh izménčivostʹ, IPA [ɪzˈmʲenʲt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.