изме́нчивый
Dấu sắc trên изме́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изме́нчивый nghĩa là hay thay đổi, biến dị.
Nghĩa của изме́нчивый
Tính từ
- Hay thay đổi, biến dị.
- изменчивый хара́ктерtính nết hay thay đổi
Biến cách của изме́нчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изме́нчивый | изме́нчивое | изме́нчивая | изме́нчивые |
| Sinh cách | изме́нчивого | изме́нчивого | изме́нчивой | изме́нчивых |
| Tặng cách | изме́нчивому | изме́нчивому | изме́нчивой | изме́нчивым |
| Đối cách | изме́нчивый / изме́нчивого | изме́нчивое | изме́нчивую | изме́нчивые / изме́нчивых |
| Công cụ cách | изме́нчивым | изме́нчивым | изме́нчивой | изме́нчивыми |
| Giới cách | изме́нчивом | изме́нчивом | изме́нчивой | изме́нчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изменчивый nghĩa là gì?
изменчивый (tính từ) nghĩa là hay thay đổi, biến dị.
изменчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изме́нчивый (phiên âm Latinh izménčivyj, IPA [ɪzˈmʲenʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.