TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изме́нчивый

izménčivyj[ɪzˈmʲenʲt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изме́нчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изме́нчивый nghĩa là hay thay đổi, biến dị.

Nghĩa của изме́нчивый

Tính từ

  1. Hay thay đổi, biến dị.
    • изменчивый хара́ктерtính nết hay thay đổi

Biến cách của изме́нчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизме́нчивыйизме́нчивоеизме́нчиваяизме́нчивые
Sinh cáchизме́нчивогоизме́нчивогоизме́нчивойизме́нчивых
Tặng cáchизме́нчивомуизме́нчивомуизме́нчивойизме́нчивым
Đối cáchизме́нчивый / изме́нчивогоизме́нчивоеизме́нчивуюизме́нчивые / изме́нчивых
Công cụ cáchизме́нчивымизме́нчивымизме́нчивойизме́нчивыми
Giới cáchизме́нчивомизме́нчивомизме́нчивойизме́нчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изменчивый nghĩa là gì?

изменчивый (tính từ) nghĩa là hay thay đổi, biến dị.

изменчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изме́нчивый (phiên âm Latinh izménčivyj, IPA [ɪzˈmʲenʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.