измери́мый
Dấu sắc trên измери́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
измери́мый nghĩa là có thể đo được.
Nghĩa của измери́мый
Tính từ
- Có thể đo được.
Biến cách của измери́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | измери́мый | измери́мое | измери́мая | измери́мые |
| Sinh cách | измери́мого | измери́мого | измери́мой | измери́мых |
| Tặng cách | измери́мому | измери́мому | измери́мой | измери́мым |
| Đối cách | измери́мый / измери́мого | измери́мое | измери́мую | измери́мые / измери́мых |
| Công cụ cách | измери́мым | измери́мым | измери́мой | измери́мыми |
| Giới cách | измери́мом | измери́мом | измери́мой | измери́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với измери́мый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
измеримый nghĩa là gì?
измеримый (tính từ) nghĩa là có thể đo được.
измеримый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là измери́мый (phiên âm Latinh izmerímyj, IPA [ɪzmʲɪˈrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.