TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

измери́мый

izmerímyj[ɪzmʲɪˈrʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên измери́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

измери́мый nghĩa là có thể đo được.

Nghĩa của измери́мый

Tính từ

  1. Có thể đo được.

Biến cách của измери́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизмери́мыйизмери́моеизмери́маяизмери́мые
Sinh cáchизмери́могоизмери́могоизмери́мойизмери́мых
Tặng cáchизмери́момуизмери́момуизмери́мойизмери́мым
Đối cáchизмери́мый / измери́могоизмери́моеизмери́муюизмери́мые / измери́мых
Công cụ cáchизмери́мымизмери́мымизмери́мойизмери́мыми
Giới cáchизмери́момизмери́момизмери́мойизмери́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với измери́мый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

измеримый nghĩa là gì?

измеримый (tính từ) nghĩa là có thể đo được.

измеримый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là измери́мый (phiên âm Latinh izmerímyj, IPA [ɪzmʲɪˈrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.